Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
会
あ
ったばかりの
患者
かんじゃ
の
下
した
の
世話
せわ
をするのは
大変
たいへん
なお
仕事
しごと
だ。
Chăm sóc bệnh nhân mới gặp là một công việc vô cùng vất vả.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
患者
かんじゃ
bệnh nhân
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
世話
せわ
chăm sóc; chăm nom; giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ
為る
する
làm
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
者
Giả
người
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
世
Thế
thế hệ; thế giới
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do