Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
仕事
しごと
が
終
お
わった
後
のち
に、
仕事
しごと
以外
いがい
の
勉強
べんきょう
をするためには、
強
つよ
い
意志
いし
も
必要
ひつよう
ですね。
Sau khi kết thúc công việc, cần có ý chí mạnh mẽ để học tập ngoài giờ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
後
あと
phía sau
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
強い
つよい
mạnh mẽ
意志
いし
ý chí; ý định; quyết tâm
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
志
Chí
ý định; kế hoạch
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính