Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
午後
ごご
から
雨
あめ
が
降
ふ
るので
傘
かさ
を
持
も
って
行
い
きなさい。
Hôm nay chiều sẽ mưa nên nhớ mang ô.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
午後
ごご
buổi chiều; chiều
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng