Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
今日
きょう
ね、
嬉
うれ
しいことがあったの」「
何
なに
があったの?」「ひみつ」「はっ?
聞
き
いて
欲
ほ
しかったんじゃないの?」「そうなんだけどね」
"Hôm nay tôi có chuyện vui nè," "Chuyện gì vậy?" "Bí mật," "Hả? Không phải muốn kể cho tôi nghe sao?" "Ừ, đúng vậy đấy."
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
何
なん
gì
秘密
ひみつ
bí mật; sự bí mật; bảo mật; riêng tư
はっ
ồ
聞く
きく
nghe
欲しい
ほしい
muốn
無い
ない
không tồn tại
そう
có vẻ
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
嬉
Hi
vui mừng
何
Hà
gì
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
欲
Dục
khao khát; tham lam