Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今回
こんかい
のことであまり
思
おも
い
詰
つ
めないほうがいいよ。だれにでも
失敗
しっぱい
はあるんだから。
Lần này đừng suy nghĩ quá nhiều, ai cũng có lúc thất bại mà.
Ngữ pháp:
V ないほうがいい (V nai hou ga ii)
Biểu thị ý tưởng rằng tốt hơn không nên làm điều gì đó.
JLPT N4
Từ vựng:
今回
こんかい
lần này
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
思い詰める
おもいつめる
suy nghĩ kỹ; lo lắng quá nhiều; tự dằn vặt
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
誰
だれ
ai
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
思
Tư
nghĩ
詰
Cật
đóng gói; trách mắng
失
Thất
mất; lỗi
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược