思い詰める [Tư Cật]

思いつめる [Tư]

おもいつめる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

suy nghĩ kỹ; lo lắng quá nhiều; tự dằn vặt

JP: 今回こんかいのことであまりおもめないほうがいいよ。だれにでも失敗しっぱいはあるんだから。

VI: Lần này đừng suy nghĩ quá nhiều, ai cũng có lúc thất bại mà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんたは、物事ものごとおもめすぎよ。
Bạn suy nghĩ quá nhiều vào chuyện đó rồi.