Dịch nghĩa:

Ít khi loài người phải trải qua thảm họa lớn như thế này.

Hán tự:

Nhân người
Loại loại; giống; chủng loại; lớp; chi
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Hại tổn hại; thương tích
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra