Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人類
じんるい
がこれほどの
災害
さいがい
を
経験
けいけん
したことはほとんどなかった。
Ít khi loài người phải trải qua thảm họa lớn như thế này.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
人類
じんるい
nhân loại
此れ
これ
cái này
災害
さいがい
thảm họa
経験
けいけん
kinh nghiệm
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
害
Hại
tổn hại; thương tích
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra