Dịch nghĩa:

Cảnh sát giao thông dùng tay và cánh tay để chỉ dẫn cho các tài xế.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Chỉnh sắp xếp; điều chỉnh
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Thủ tay
Oản cánh tay; khả năng; tài năng
Chấn lắc; vẫy
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống