Dịch nghĩa:

Trong tiếng Trung, để biểu thị "thì" người ta thường sử dụng "giới từ", "từ chỉ thời gian" hoặc dựa vào ngữ cảnh như đã nêu trên.

Hán tự:

Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Quốc quốc gia
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Thượng trên
Thuật đề cập; phát biểu
Trợ giúp đỡ
Từ từ ngữ; thơ
Thời thời gian; giờ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Mạch mạch; mạch máu; hy vọng
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều