Dịch nghĩa:

Nghị sĩ Hạ viện đã cưỡng ép thông qua dự luật tại ủy ban.

Hán tự:

Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Viện viện; đền
Nghị thảo luận
Viên nhân viên; thành viên
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Ủy ủy ban; giao phó; để lại; cống hiến; bỏ đi
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
mạnh mẽ
Dẫn kéo; trích dẫn
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm