Dịch nghĩa:
リスクマネーとは、ハイリスクながらハイリターンを求める投資に投入される資金のことをいう。
Tiền rủi ro là số tiền được đầu tư vào các khoản đầu tư có rủi ro cao nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.
Từ vựng:
Hán tự:
求
Cầu
yêu cầu
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
資
Tư
tài sản; vốn
入
Nhập
vào; chèn
金
Kim
vàng