ハイリスク
ハイ・リスク
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
rủi ro cao
JP: リスクマネーとは、ハイリスクながらハイリターンを求める投資に投入される資金のことをいう。
VI: Tiền rủi ro là số tiền được đầu tư vào các khoản đầu tư có rủi ro cao nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.
Trái nghĩa: ローリスク
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
敵対企業を貶めたり、秘密情報を入手したりと、大企業に欠かせない存在であるため、ハイリスクながらハイリターンが望める仕事だ。
Công việc này mang lại rủi ro cao nhưng cũng có thể đem lại lợi nhuận lớn, vì nó là một phần không thể thiếu của các công ty lớn, từ việc làm giảm uy tín của các công ty đối thủ cho đến việc thu thập thông tin bí mật.