Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ベスがその
貴重
きちょう
な
時計
とけい
を
見付
みつ
けられないと
知
し
って、クリスは
悲
かな
しみを
隠
かく
せませんでした。
Khi biết Beth không thể tìm thấy chiếc đồng hồ quý giá, Chris không thể giấu nổi nỗi buồn.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
貴重
きちょう
quý giá; có giá trị
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
知る
しる
biết; nhận thức
悲しみ
かなしみ
nỗi buồn; nỗi đau; sự đau khổ
隠す
かくす
giấu; che giấu
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
知
Tri
biết; trí tuệ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
隠
Ẩn
che giấu