Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フランス
人
じん
もイギリス
人
じん
も
飲
の
むのが
好
す
きだが、
後者
こうしゃ
はビールを
好
この
むのに
対
たい
して
前者
ぜんしゃ
は
赤
あか
ワインが
好
す
きだ。
Cả người Pháp và người Anh đều thích uống, nhưng người sau thích bia trong khi người trước thích rượu vang đỏ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
フランス人
フランスじん
người Pháp; đàn ông Pháp; phụ nữ Pháp
イギリス人
イギリスじん
người Anh
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
好き
すき
thích; yêu thích
後者
こうしゃ
cái sau
ビール
bia
好む
このむ
thích; ưa chuộng
対する
たいする
đối mặt
前者
ぜんしゃ
cái trước; cái đầu tiên
赤ワイン
あかワイン
rượu vang đỏ
Hán tự:
人
Nhân
người
飲
Ẩm
uống
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
者
Giả
người
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
前
Tiền
phía trước; trước
赤
Xích
đỏ