イギリス人 [Nhân]

イギリスじん

Danh từ chung

người Anh

JP: 「いいえ」とイギリスじんかえしました。

VI: "Không," người Anh lặp lại.

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

người Anh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはイギリスじんです。
Tôi là người Anh.
かれはイギリスのひとらしい。
Anh ấy có vẻ là người Anh.
かれはイギリスじんです。
Anh ấy là người Anh.
かれはイギリスじんだ。
Anh ấy là người Anh.
イギリスじん我慢強がまんづよ国民こくみんだ。
Người Anh là một dân tộc kiên nhẫn.
いいえ、わたしはイギリスじんです。
Không, tôi là người Anh.
かれはアメリカじんではなくてイギリスじんです。
Anh ấy không phải người Mỹ mà là người Anh.
イギリスじん自由じゆうとうと国民こくみんである。
Người Anh là một dân tộc trọng tự do.
日本人にほんじんはイギリスじんより牛肉ぎゅうにくべる。
Người Nhật ăn thịt bò nhiều hơn người Anh.
イギリスじんいえはそのしろである。
Ngôi nhà của người Anh là lâu đài của họ.