赤ワイン [Xích]

あかワイン

Danh từ chung

rượu vang đỏ

JP: しろワインとあかワイン、どちらになさいますか。

VI: Bạn muốn chọn rượu vang trắng hay rượu vang đỏ?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかワインはいかが?
Bạn có muốn uống rượu vang đỏ không?
あかワインのほうきです。
Tôi thích rượu vang đỏ hơn.
わたしあかワインがき。
Tôi thích rượu vang đỏ.
これはあかワインですか?
Đây là rượu vang đỏ phải không?
あかワインをおねがいします。
Làm ơn cho tôi một ly rượu vang đỏ.
これって、あかワイン?
Đây là rượu vang đỏ à?
ぼくあかワインはみません。
Tôi không uống rượu vang đỏ.
あかワインはにくとよくう。
Rượu vang đỏ rất hợp với thịt.
あかワインが一本いっぽんだけのこってます。
Chỉ còn một chai rượu vang đỏ.
さかなあかワインはわない。
Cá và rượu vang đỏ không hợp nhau.