Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フォント・ビジネスでは
決
けっ
して
誰
だれ
も
信用
しんよう
してはいけないよ。
Trong kinh doanh phông chữ, bạn không bao giờ nên tin tưởng bất kỳ ai.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
フォント
phông chữ
ビジネス
kinh doanh
決して
けっして
không bao giờ; không hề
誰
だれ
ai
信用
しんよう
sự tin tưởng; tín nhiệm; danh tiếng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
誰
Thùy
ai; ai đó
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc