フォント

Danh từ chung

phông chữ

JP: フォント・ビジネスではけっしてだれ信用しんようしてはいけないよ。

VI: Trong kinh doanh phông chữ, bạn không bao giờ nên tin tưởng bất kỳ ai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フォントがおおきすぎます。
Font chữ quá lớn.
このフォント、みにくいなぁ。
Kiểu chữ này khó đọc quá.
このフォントだと、漢字かんじめないよ。
Với font này, không thể đọc được chữ Hán.
なんでこのフォント使つかってるの?
Tại sao bạn lại sử dụng font này?
このフォントじゃぁ、漢字かんじめないよ。
Với font này, không đọc được chữ Hán đâu.
テンプレートには、スライドの背景はいけい、フォント、いろ、および設定せっていふくまれる。
Mẫu trình bày bao gồm nền, phông chữ, màu sắc và các thiết lập của slide.

Từ liên quan đến フォント