Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーに
行
い
くことにしたものの、
気
き
が
進
すす
まない。
Mặc dù quyết định đi dự bữa tiệc, nhưng tôi không hào hứng lắm.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
進む
すすむ
tiến lên; đi về phía trước
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
気
Khí
tinh thần; không khí
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ