Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パスワードは、
覚
おぼ
えやすく、かつ
推測
すいそく
されにくいものにしてください。
Hãy đặt mật khẩu dễ nhớ nhưng khó đoán.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
パスワード
mật khẩu
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
且つ
かつ
và; hơn nữa
推測
すいそく
phỏng đoán; suy đoán
為る
する
làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
推
Thôi
suy đoán; ủng hộ
測
Trắc
đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường