Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

テレビは家庭かていに呼よぶことなどできないような人々ひとびとに楽たのしませてもらうことを可能かのうにさせる。
Ti vi cho phép chúng ta được giải trí bởi những người mà chúng ta không thể mời đến nhà.

Ngữ pháp:

~など (〜nado)

Biểu thị danh sách không đầy đủ các ví dụ; 'như là', 'những thứ như', 'trong số những thứ khác'.
JLPT N3

V て もらう (V-te morau)

Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

Từ vựng:

テレビ
truyền hình; TV
家庭
かてい
nhà; hộ gia đình; gia đình; tổ ấm
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
人々
ひとびと
mọi người
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
貰う
もらう
nhận; lấy
可能
かのう
có thể; tiềm năng; khả thi
為る
する
làm

Hán tự:

家
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình sân; vườn; sân
呼
Hô gọi; gọi ra; mời
人
Nhân người
楽
Nhạc âm nhạc; thoải mái
可
Khả có thể; đạt; chấp thuận
能
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật