Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ジョンは
健康
けんこう
を
犠牲
ぎせい
にしてその
仕事
しごと
を
完成
かんせい
した。
John đã hy sinh sức khỏe để hoàn thành công việc đó.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
完成
かんせい
hoàn thành; hoàn thiện
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được