Dịch nghĩa:
ジェーンは父親とお馬遊びをしたとき、父にしっかりとしがみついた。
Khi chơi đùa với ngựa cùng bố, Jane đã nắm chặt lấy bố.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
馬
Mã
ngựa
遊
Du
chơi