Dịch nghĩa:

Jeremy đã học tập chăm chỉ cho kỳ thi kế toán sơ bộ của mình.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
quý ông; học giả
Nhất một
Thứ tiếp theo; thứ tự
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Nhiệt nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
Tâm trái tim; tâm trí
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ