Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーネル
大学
だいがく
の
研究
けんきゅう
によると、ブサイクな
被告
ひこく
はイケメン、
美女
びじょ
の
被告
ひこく
より22パーセント
高
たか
い
確率
かくりつ
で
有罪
ゆうざい
になるんだって。
Theo nghiên cứu của Đại học Cornell, những bị cáo xấu xí có khả năng bị kết án cao hơn 22% so với những bị cáo đẹp trai hay xinh đẹp.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
よる
dám
被告
ひこく
bị cáo; người bị buộc tội
美女
びじょ
người đẹp
パーセント
phần trăm
高い
たかい
cao; cao lớn
確率
かくりつ
xác suất; khả năng
有罪
ゆうざい
có tội
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
女
Nữ
phụ nữ
高
Cao
cao; đắt
確
Xác
xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
有
Hữu
sở hữu; có
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội