パーセント
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

phần trăm

JP: 現金げんきんはらいには10パーセント割引わりびきいたします。

VI: Chúng tôi sẽ giảm giá 10% nếu bạn thanh toán bằng tiền mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天才てんさいは1パーセントが霊感れいかんであり、99パーセントは精進しょうじんである。
Thiên tài là 1 phần trăm cảm hứng và 99 phần trăm là sự siêng năng.
20パーセントから40パーセント値引ねびきされているよ。
Đang được giảm giá từ 20% đến 40% đấy.
手数料てすうりょうは3パーセントかかります。
Phí dịch vụ là 3%.
べい値段ねだんが3パーセントがった。
Giá lúa mì tăng 3%.
げは13パーセント上昇じょうしょうしました。
Doanh thu đã tăng 13%.
わたしは100パーセント間違まちがっていない。
Tôi không hoàn toàn sai.
湿度しつどが80パーセントだって?あついはずだよ。
Độ ẩm là 80% à? Không trách được sao mà nóng bức thế.
大学だいがく進学しんがくりつはたったの40パーセントです。
Tỉ lệ sinh viên vào đại học chỉ có 40%.
南部なんぶげは47パーセント増加ぞうかした。
Doanh số ở miền Nam đã tăng 47%.
べい価格かかくが3パーセント以上いじょうあがった。
Giá lúa mì đã tăng hơn 3%.

Từ liên quan đến パーセント