Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カナダ
人
じん
が
言
い
うところでは、
魚
さかな
は
酸性
さんせい
雨
う
として
知
し
られているもののために、
死
し
にかけているとのことです。
Người Canada nói rằng cá đang chết dần do cái gọi là mưa axit.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
魚
さかな
cá
酸性雨
さんせいう
mưa axit
為る
する
làm
知る
しる
biết; nhận thức
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
死
し
cái chết
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ
魚
Ngư
cá
酸
Toan
axit; chua
性
Tính
giới tính; bản chất
雨
Vũ
mưa
知
Tri
biết; trí tuệ
死
Tử
chết