酸性雨 [Toan Tính Vũ]

さんせいう

Danh từ chung

mưa axit

JP: カナダじんうところでは、さかな酸性さんせいとしてられているもののために、にかけているとのことです。

VI: Người Canada nói rằng cá đang chết dần do cái gọi là mưa axit.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

酸性さんせい自然しぜん現象げんしょうではない。
Mưa axit không phải là hiện tượng tự nhiên.
わたし昨日きのう酸性さんせいについての記事きじんだ。
Hôm qua tôi đã đọc một bài báo về mưa axit.
その神社じんじゃ腐食ふしょく原因げんいんひとつは酸性さんせいである。
Một trong những nguyên nhân gây ra sự ăn mòn của ngôi đền đó là mưa axit.
飲料いんりょう水中すいちゅう酸性さんせい人間にんげん健康けんこう影響えいきょうする。
Mưa axit trong nước uống ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
その講堂こうどうはひどくくろずんでいる。その原因げんいんひとつは酸性さんせいである。
Hội trường đó rất bẩn, một phần nguyên nhân là do mưa axit.
その講堂こうどう外壁がいへきはひどくくろずんでいる。その原因げんいんひとつは酸性さんせいである。
Mặt ngoài của hội trường đó rất bẩn, một phần nguyên nhân là do mưa axit.