Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
エバンはまだほんの
小
ちい
さな
坊
ぼう
やよ。
一体
いったい
どうして、
何
なに
をやればいいかなんてわかるのよ。
Evan còn là một cậu bé nhỏ xíu, làm sao cậu ấy biết phải làm gì chứ.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
坊や
ぼうや
cậu bé; con trai; trẻ em
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
何
Hà
gì