Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ウェブサイトのタグラインは、その
企業
きぎょう
が
何
なに
を
行
おこな
っていて、
競合
きょうごう
他社
たしゃ
とどこが
違
ちが
うのかがわかるようなものでなくてはならない。
Slogan của trang web phải làm rõ công ty đó đang làm gì và khác biệt với các đối thủ cạnh tranh ở điểm nào.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
ウェブサイト
trang web
タグライン
dòng giới thiệu; khẩu hiệu
其の
その
đó; cái đó
企業
きぎょう
doanh nghiệp; công ty
何
なん
gì
行う
おこなう
thực hiện; làm; tiến hành
競合他社
きょうごうたしゃ
công ty cạnh tranh; công ty đối thủ
違う
ちがう
khác; không giống
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
何
Hà
gì
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
競
Cạnh
cạnh tranh
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
社
Xã
công ty; đền thờ
違
Vi
khác biệt; khác