Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アルマーニのスーツを
着
き
てジャガーを
運転
うんてん
していても、
結局
けっきょく
は
蟻
あり
と
同
おな
じだ。
働
はたら
いて、
働
はたら
いて、
意味
いみ
もなく
死
し
んでいく。
Dù mặc suit Armani và lái xe Jaguar, cuối cùng chúng ta cũng chỉ như những con kiến, làm việc, làm việc, và chết một cách vô nghĩa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
スーツ
bộ đồ
着る
きる
mặc
ジャガー
báo đốm
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
結局
けっきょく
cuối cùng
蟻
あり
kiến
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
働く
はたらく
làm việc; lao động
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
局
Cục
cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
蟻
Nghĩ
kiến
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
働
Động
làm việc
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị
死
Tử
chết