Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメリカ
人
じん
にはよくあることだが
彼
かれ
はなまの
魚
さかな
を
好
す
かない。
Điều này phổ biến ở người Mỹ nhưng anh ấy không thích cá sống.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
アメリカ人
アメリカじん
người Mỹ
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
彼
かれ
anh ấy
魚
さかな
cá
好く
すく
thích; yêu thích
Hán tự:
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
魚
Ngư
cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó