Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ゆったり
座
すわ
って
休
やす
みなさい。そうすればずっと
気分
きぶん
が
良
よ
くなるでしょう。
Hãy ngồi thư giãn một chút, bạn sẽ cảm thấy tốt hơn nhiều.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ゆったり
thoải mái; thư giãn
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
休む
やすむ
nghỉ; vắng mặt
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
ずっと
liên tục
気分
きぶん
tâm trạng; cảm giác
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
休
Hưu
nghỉ ngơi
気
Khí
tinh thần; không khí
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo