Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もしあした雨あめがやまなければ1週間いっしゅうかん降おりつづくことになる。
Nếu trời không tạnh mưa ngày mai, mưa sẽ kéo dài một tuần.

Ngữ pháp:

V る ことになる (〜ru koto ni naru)

Chỉ ra rằng điều gì đó đã được quyết định hoặc sắp xếp; 'đã được quyết định rằng', 'hóa ra là'.
JLPT N4

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
明日
あした
ngày mai
雨
あめ
mưa
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
週間
しゅうかん
tuần
降りる
おりる
xuống (ví dụ như núi); đi xuống
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được

Hán tự:

雨
Vũ mưa
週
Chu tuần
間
Gian khoảng cách; không gian
降
Hàng xuống; rơi; đầu hàng

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật