Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「もう
俺
おれ
たちの
邪魔
じゃま
をしないなら、
今
いま
までのことは
水
みず
に
流
なが
してやってもいいけど?」「やけに
寛大
かんだい
なんだな・・・」
"Anh sẵn sàng bỏ qua mọi chuyện đã qua nếu các người không cản trở chúng tôi nữa đấy." "Thật là rộng lượng đấy nhỉ..."
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
俺
おれ
tôi
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
為る
する
làm
今まで
いままで
cho đến bây giờ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
流す
ながす
thoát nước; đổ; chạy; để chảy; xả; đổ (máu, nước mắt); làm đổ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
寛大
かんだい
khoan dung; rộng lượng
Hán tự:
俺
Yêm
tôi
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
今
Kim
bây giờ
水
Thủy
nước
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
寛
Khoan
khoan dung; rộng lượng
大
Đại
lớn; to