Dịch nghĩa:
「みろ、お前のお陰でフラれまくりだぞ」「そう?日頃の行いのせいじゃない?」
"Nhìn đi! Nhờ mày mà tao suốt ngày bị "đá" thôi!" "Vậy sao? Chẳng phải đấy là do thói quen hằng ngày của mày còn gì?"
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
陰
Âm
bóng tối; âm
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng