Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
まだ
誰
だれ
もその
犯罪
はんざい
で
有罪
ゆうざい
判決
はんけつ
を
受
う
けていない。
Vẫn chưa ai bị kết án tội danh đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
未だ
まだ
vẫn
誰
だれ
ai
其の
その
đó; cái đó
犯罪
はんざい
tội phạm; vi phạm
有罪
ゆうざい
có tội
判決
はんけつ
phán quyết tư pháp; bản án; sắc lệnh
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
有
Hữu
sở hữu; có
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
受
Thụ
nhận; trải qua