Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ほとんど
誰
だれ
も
同
おな
じ
授業
じゅぎょう
に
行
い
くことはありません。
Hầu như không ai cùng tham gia lớp học đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
誰
だれ
ai
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng