Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ひょんなことからほんとうのことがわかったんだ、ほとんど手てを引ひきかけたときに。
Tình cờ phát hiện ra sự thật đúng vào lúc gần như từ bỏ.

Ngữ pháp:

V た ときに (V た ときに)

Diễn tả một hành động hoặc sự kiện xảy ra vào một thời điểm cụ thể trong quá khứ; 'khi', 'vào lúc'.
JLPT N4

Từ vựng:

ひょんな
kỳ lạ; bất ngờ; (do) tình cờ; khác thường; tò mò
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
手
て
tay; cánh tay
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)

Hán tự:

手
Thủ tay
引
Dẫn kéo; trích dẫn

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật