Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

ねじを回まわしたことがない人間にんげんはおそらくこの国くににはほとんどいないだろうと思おもう。
Tôi nghĩ rằng hầu như không có ai ở đất nước này là chưa từng vặn ốc vít.

Ngữ pháp:

V た ことがある (V ta koto ga aru)

Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4

~と思う (〜to omou)

Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4

Từ vựng:

回す
まわす
xoay; quay
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
人間
にんげん
con người; nhân loại
恐らく
おそらく
có lẽ; có khả năng (nhất); rất có thể; tôi nghi ngờ; tôi dám nói; tôi e rằng
此の
この
này
国
くに
quốc gia; đất nước
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng

Hán tự:

回
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
人
Nhân người
間
Gian khoảng cách; không gian
国
Quốc quốc gia
思
Tư nghĩ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật