Dịch nghĩa:
だれしも、楽しい青春を平穏無事な時期として想い起こす。
Ai cũng nhớ lại thời thanh xuân của mình như một thời gian yên bình và vui vẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
穏
Ổn
yên tĩnh; ôn hòa
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do
時
Thời
thời gian; giờ
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
起
Khởi
thức dậy