Dịch nghĩa:

Dù mặt trời có mọc từ phía tây, tôi cũng không bao giờ phá vỡ lời hứa.

Hán tự:

Thái mập; dày; to
Dương ánh nắng; dương
西
Tây phía tây
Xuất ra ngoài
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại