Dịch nghĩa:

Suốt thời gian đó, lời ông nói cứ văng vẳng trong đầu tôi như tiếng vỗ cánh của những con ruồi bay quanh quả dưa hấu.

Hán tự:

Gian khoảng cách; không gian
Ngôn nói; từ
Chu chu vi; vòng
Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Dăng ruồi
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
Âm âm thanh; tiếng ồn
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Minh hót; kêu; vang