Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
農民
のうみん
は
小麦
こむぎ
を
無駄
むだ
にしたことを
後悔
こうかい
した。
Người nông dân đó đã hối tiếc vì đã lãng phí lúa mì.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
農民
のうみん
nông dân
小麦
こむぎ
lúa mì
無駄
むだ
vô ích; lãng phí
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
後悔
こうかい
hối tiếc
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
民
Dân
dân; quốc gia
小
Tiểu
nhỏ
麦
Mạch
lúa mạch; lúa mì
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
悔
Hối
hối hận; tiếc nuối