Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
計画
けいかく
の
支持
しじ
者
しゃ
は、たとえあるにしてもほとんどない。
Người ủng hộ kế hoạch, nếu có, thì cũng rất ít.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
支持者
しじしゃ
người ủng hộ; người theo; người đề xuất
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
持
Trì
cầm; giữ
者
Giả
người