Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
角
かく
を
左
ひだり
に
曲
ま
がりなさい、そうすれば
駅
えき
が
見
み
つかりますよ。
Rẽ trái ở góc đường đó, bạn sẽ thấy nhà ga.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
角
かど
góc; cạnh
左
ひだり
trái; bên trái
曲がる
まがる
uốn cong; cong; vênh; xoắn; vặn
為さる
なさる
làm
そう
có vẻ
為る
する
làm
駅
えき
ga tàu; nhà ga
見つかる
みつかる
được tìm thấy; được phát hiện
Hán tự:
角
Giác
góc; sừng; gạc
左
Tả
trái
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
駅
Dịch
nhà ga
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy