Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
知
し
らせを
聞
き
くとすぐに、
誰
だれ
もが
静
しず
かになった。
Ngay khi nghe tin đó, mọi người đều trở nên im lặng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
知らせ
しらせ
tin tức; thông báo
聞く
きく
nghe
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
誰
だれ
ai
静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
誰
Thùy
ai; ai đó
静
Tĩnh
yên tĩnh