Dịch nghĩa:

Ngành công nghiệp đó đã trải qua nhiều lần thịnh vượng và suy thoái.

Hán tự:

Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Giới thế giới; ranh giới
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Huống tình trạng
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Sào quấn; cuộn; quay; lật trang; tra cứu; tham khảo
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ