Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
服
ふく
まだ
一
いち
度
ど
しか
着
き
てないのに
捨
す
てちゃうの?そんなもったいないことしちゃ
駄目
だめ
だよ。
Bộ quần áo đó bạn mới mặc có một lần mà đã định đem đi vứt sao? Lãng phí như vậy là không được đâu.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
服
ふく
quần áo; trang phục
未だ
まだ
vẫn
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
着る
きる
mặc
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
そんな
như vậy; loại đó
勿体
もったい
tỏ vẻ quan trọng
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
捨
Xả
vứt bỏ
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm