Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
曲
きょく
がギターで
演奏
えんそう
されるのを
聞
き
いたことがありますか。
Bạn đã bao giờ nghe bài hát đó được chơi bằng guitar chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
曲
きょく
tác phẩm; bản nhạc; bài hát; bản nhạc (trên đĩa)
ギター
đàn guitar
演奏
えんそう
biểu diễn âm nhạc
為る
する
làm
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
曲
Khúc
uốn cong; nhạc; giai điệu; sáng tác; niềm vui; bất công; lỗi; đường cong; cong; ngang bướng; nghiêng
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
奏
Tấu
chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe